administrativement

Học thuật
Thân thiện
administrativement

La ville est divisée administrativement en plusieurs arrondissements.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo thể lệ hành chính: Chỉ một việc được thực hiện tuân theo các quy tắc, thủ tục quy định của cơ quan hành chính.
    • Bằng con đường hành chính: Chỉ việc giải quyết một vấn đề thông qua các cơ quan, thủ tục văn bản hành chính, thay vì các con đường khác (như tư pháp, chính trị).
    • Trên quan điểm hành chính: Xem xét, đánh giá một vấn đề dưới góc độ quản lý, tổ chức thủ tục của bộ máy hành chính.
Ví dụ sử dụng
  • (Quyết định đã được đưa ra theo thể lệ hành chính.)
  • (Vấn đề này phải được giải quyết bằng con đường hành chính trước khi ra tòa.)
  • (Xét trên quan điểm hành chính, hồ sơ này chưa đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être rattaché administrativement à...": được sáp nhập/quảnvề mặt hành chính bởi...
    • Le laboratoire est rattaché administrativement à l'université, mais il fonctionne de manière autonome. (Phòng thí nghiệm được quảnvề mặt hành chính bởi trường đại học, nhưng hoạt động một cách tự chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Administratif, administrative (tính từ): thuộc về hành chính.
    • des formalités administratives (các thủ tục hành chính)
  • Administration (danh từ): sự quảnhành chính; cơ quan hành chính.
    • l'administration publique (hành chính công/nền hành chính nhà nước)
Từ đồng nghĩa
  • Par voie administrative: bằng con đường hành chính.
  • Sur le plan administratif: trên phương diện hành chính.
Thành ngữ liên quan
  • Faire qqch par la voie administrative: làm việcđó thông qua thủ tục hành chính.
    • Il a obtenu son visa par la voie administrative. (Anh ấy đã xin được thị thực thông qua con đường hành chính.)
administrativement

La ville est divisée administrativement en plusieurs arrondissements.

phó từ
  1. theo thể lệ hành chính; bằng con đường hành chính; trên quan điểm hành chính