admissibilité

danh từ giống cái
  1. khả năng chấp nhận
    • L'admissibilité d'une requête
      khả năng chấp nhận đơn
  2. sự được vào kỳ thi tiếp
  3. khả năng được nhận vào (một chức vụ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "admissibilité"

admissibilité
L'admissibilité de sa candidature a été confirmée par le comité.