admissibilité

Học thuật
Thân thiện
admissibilité

L'admissibilité de sa candidature a été confirmée par le comité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khả năng chấp nhận: Điều kiện để một yêu cầu, đề nghị hoặc đơn xin được xem xét chấp thuận.
    • Sự được vào kỳ thi tiếp: Tình trạng đủ điều kiện để được tham dự vòng thi tiếp theo sau khi đã vượt qua một vòng sơ tuyển.
    • Khả năng được nhận vào (một chức vụ): Điều kiện cần thiết để được xem xét tuyển dụng hoặc bổ nhiệm vào một vị trí, chức vụ cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'admissibilité de votre candidature sera vérifiée. (Khả năng chấp nhận đơn ứng tuyển của bạn sẽ được kiểm tra.)
    • Les résultats déterminent l'admissibilité à l'oral. (Kết quả sẽ quyết định việc được vào thi vấn đáp.)
    • L'admissibilité à ce poste exige cinq ans d'expérience. (Khả năng được nhận vào chức vụ này đòi hỏi năm năm kinh nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Critères d'admissibilité": Các tiêu chí đủ điều kiện.
    • Vérifiez les critères d'admissibilité avant de postuler. (Hãy kiểm tra các tiêu chí đủ điều kiện trước khi nộp đơn.)
  • "Déclaration d'admissibilité": Thông báo/giấy báo đủ điều kiện dự thi tiếp.
    • Il a reçu sa déclaration d'admissibilité au concours. (Anh ấy đã nhận được giấy báo đủ điều kiện dự thi tiếp trong kỳ thi tuyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Admissible (tính từ): Có thể chấp nhận được, đủ điều kiện.
    • Votre dossier est admissible. (Hồ sơ của bạn đủ điều kiện.)
  • Inadmissibilité (danh từ giống cái): Sự không đủ điều kiện, sự không thể chấp nhận.
    • L'inadmissibilité de sa demande l'a déçu. (Việc đơn của anh ta không đủ điều kiện đã làm anh ta thất vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Éligibilité: Tính đủ tư cách, tính đủ điều kiện (thường dùng trong bầu cử, ứng cử hoặc nhận trợ cấp).
  • Recevabilité: Tính có thể chấp nhận được (thường dùng trong phápcho đơn từ, khiếu nại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'admissibilité')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'admissibilité')

admissibilité

L'admissibilité de sa candidature a été confirmée par le comité.

danh từ giống cái
  1. khả năng chấp nhận
    • L'admissibilité d'une requête
      khả năng chấp nhận đơn
  2. sự được vào kỳ thi tiếp
  3. khả năng được nhận vào (một chức vụ)

Từ chứa "admissibilité"