admissible

/əb'misəbl/
tính từ
  1. có thể chấp nhận
    • Hypothèse admissible
      giả thuyết có thể chấp nhận
  2. được vào kỳ thi tiếp
    • Admissible à l'oral
      được vào kỳ thi vấn đáp (sau khi đỗ kỳ thi viết)
  3. có thể nhận vào (một chức vụ)
danh từ
  1. thí sinh được vào kỳ thi tiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "admissible"

admissible
Un candidat admissible attend les résultats de l'oral.