admonition

/,ædmə'niʃn/ Cách viết khác : (admonishment) /əd'mɔniʃmənt/
danh từ giống cái
  1. sự cảnh cáo (của tòa án, của nhà thờ)
  2. (văn học) lời cảnh cáo
admonition
Le juge prononce une admonition solennelle.