adstrat
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Adstrat: Trong ngôn ngữ học, đây là một tập hợp các hiện tượng ngôn ngữ tương đồng xuất hiện trong nhiều ngôn ngữ trên cùng một lãnh thổ, là kết quả của sự trao đổi và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các ngôn ngữ đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- L'adstrat germanique en français est visible dans certains termes du vocabulaire militaire. (Adstrat German trong tiếng Pháp có thể thấy trong một số thuật ngữ thuộc từ vựng quân sự.)
- Les linguistes étudient l'adstrat pour comprendre les contacts entre les langues. (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu adstrat để hiểu về sự tiếp xúc giữa các ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Identifier un adstrat": Xác định một adstrat.
- Identifier un adstrat permet de retracer l'histoire des peuplements. (Việc xác định một adstrat cho phép truy tìm lại lịch sử của các cộng đồng cư dân.)
"L'influence de l'adstrat": Ảnh hưởng của adstrat.
- L'influence de l'adstrat arabe est notable dans la langue espagnole. (Ảnh hưởng của adstrat Ả Rập rất đáng chú ý trong ngôn ngữ Tây Ban Nha.)
Biến thể và từ gần giống
- Substrat (danh từ giống đực): Chất nền ngôn ngữ. Chỉ ảnh hưởng của ngôn ngữ bản địa lên một ngôn ngữ mới đến thay thế nó.
- Superstrat (danh từ giống đực): Siêu tầng ngôn ngữ. Chỉ ảnh hưởng của ngôn ngữ của những người chinh phục/thống trị lên ngôn ngữ bản địa.
Từ đồng nghĩa
- Emprunt linguistique durable: Sự vay mượn ngôn ngữ lâu dài (cụm từ mô tả một khía cạnh của hiện tượng).
- Interférence linguistique: Sự can thiệp/giao thoa ngôn ngữ (khái niệm rộng hơn, có thể bao hàm adstrat).
Các cụm từ liên quan
- Formation d'un adstrat: Sự hình thành một adstrat.
- La formation d'un adstrat est un processus long de contacts linguistiques. (Sự hình thành một adstrat là một quá trình lâu dài của các tiếp xúc ngôn ngữ.)
Thành ngữ liên quan
danh từ giống đực
- (ngôn ngữ học) tập hợp gồm nhiều sự kiện ngôn ngữ phù hợp nhau xuất hiện trong nhiều hệ ngôn ngữ trên một lãnh thổ, và tương ứng với sự trao đổi ảnh hưởng