adumbral

/ə'dʌmbrəl/
Học thuật
Thân thiện
adumbral

The path through the forest was adumbral and cool.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều bóng râm, bóng mát: Mô tả một nơi hoặc không gian nhiều bóng râm, tối hoặc được che phủ, tạo cảm giác mát mẻ tối hơn so với những khu vực ánh sáng trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We found an adumbral spot under the ancient oak tree for our picnic. (Chúng tôi tìm thấy một chỗ nhiều bóng râm dưới gốc cây sồi cổ thụ để ngoại.)
    • The path through the forest was cool and adumbral. (Con đường xuyên qua khu rừng mát mẻ nhiều bóng râm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adumbral canopy": tán cây tạo bóng râm.

    • The adumbral canopy of the rainforest provides shelter for many creatures. (Tán cây nhiều bóng râm của rừng mưa cung cấp nơi trú ẩn cho nhiều sinh vật.)
  • "adumbral recesses": những góc khuất tối, bóng râm.

    • Moss grows in the adumbral recesses of the old stone wall. (Rêu mọcnhững góc khuất tối của bức tường đá .)
Biến thể từ gần giống
  • Adumbrate (động từ): phác thảo, báo trước, phủ bóng lên.

    • The early sketches adumbrate the final masterpiece. (Những bản phác thảo đầu tiên phác thảo cho kiệt tác cuối cùng.)
  • Umbrage (danh từ): sự bực tức, sự phật ý; (cổ) bóng râm.

    • He took umbrage at the criticism. (Anh ta bực tức lời chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Shady: bóng râm.
  • Shadowy: nhiều bóng, tối tăm.
  • Umbrageous: (văn chương) nhiều bóng râm.
Từ trái nghĩa
  • Sunny: đầy nắng.
  • Exposed: bị phơi ra, không bóng che.
  • Unshaded: không bóng râm.
adumbral

The path through the forest was adumbral and cool.

tính từ
  1. nhiều bóng râm