advection

Học thuật
Thân thiện
advection

Le vent transporte la chaleur par advection vers le nord.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Khí tượng học) Bình lưu: Sự vận chuyển ngang của một đại lượng trong khí quyển (như nhiệt, độ ẩm, mây) bởi gió hoặc dòng chảy. Đâymột quá trình vậtquan trọng trong việc hình thành thời tiết khí hậu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'advection de l'air chaud a provoqué une hausse brutale des températures. (Bình lưu không khí nóng đã gây ra sự tăng nhiệt độ đột ngột.)
    • Ce brouillard est à une advection d'air humide sur une surface froide. (Sương mù này là do bình lưu không khí ẩm trên một bề mặt lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Advection de chaleur": Bình lưu nhiệt.

    • L'advection de chaleur depuis l'équateur influence le climat des régions tempérées. (Bình lưu nhiệt từ xích đạo ảnh hưởng đến khí hậu của các vùng ôn đới.)
  • "Advection radiative": Bình lưu bức xạ (thuật ngữ chuyên sâu trong vậtkhí quyển).

    • Le modèle doit prendre en compte l'advection radiative. (Mô hình phải tính đến bình lưu bức xạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Advectif / Advective (adj): (thuộc về) bình lưu.

    • Un flux advectif (Dòng bình lưu).
  • Advecter (v): Vận chuyển theo phương ngang (thuật ngữ chuyên môn).

    • Le vent advecte l'humidité vers la côte. (Gió vận chuyển hơi ẩm về phía bờ biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Transport horizontal: Sự vận chuyển theo phương ngang (cách giải thích chung hơn).
Từ trái nghĩa
  • Convection: Đối lưu (sự vận chuyển theo phương thẳng đứng, thường do chênh lệch nhiệt độ mật độ).
Lưu ý sử dụng
  • "Advection"một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực khí tượng học, hải dương học vậtmôi trường. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Trong tiếng Việt, từ tương đương chính xác phổ biến nhất là "bình lưu".
advection

Le vent transporte la chaleur par advection vers le nord.

danh từ giống cái
  1. (khí tượng) bình lưu

Từ có nhắc đến "advection"