advertiser

/'ædvətaizə/
Học thuật
Thân thiện
advertiser

An advertiser presents a new product on a billboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc tổ chức quảng cáo: Một cá nhân, công ty, hoặc tổ chức trả tiền để quảng bá sản phẩm, dịch vụ, hoặc thông điệp của họ thông qua các phương tiện truyền thông.
    • Đơn vị đặt quảng cáo: Thực thể chịu trách nhiệm tài trợ tạo ra nội dung quảng cáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The advertiser spent a large budget on television commercials. (Nhà quảng cáo đã chi một ngân sách lớn cho các quảng cáo truyền hình.)
    • As an advertiser, our goal is to reach our target audience effectively. ( một nhà quảng cáo, mục tiêu của chúng tôi tiếp cận đối tượng mục tiêu một cách hiệu quả.)
    • The newspaper relies on revenue from its advertisers. (Tờ báo phụ thuộc vào doanh thu từ các nhà quảng cáo của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Major advertiser": Nhà quảng cáo lớn, thường một tập đoàn lớn chi nhiều tiền cho quảng cáo.

    • The beverage company is a major advertiser during the sports season. (Công ty nước giải khát một nhà quảng cáo lớn trong mùa thể thao.)
  • "Local advertiser": Nhà quảng cáo địa phương, tập trung vào một khu vực địa cụ thể.

    • The restaurant is a popular local advertiser in the community newspaper. (Nhà hàng một nhà quảng cáo địa phương phổ biến trên tờ báo cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Advertise (động từ): quảng cáo.

    • They plan to advertise their new product online. (Họ dự định quảng cáo sản phẩm mới trực tuyến.)
  • Advertising (danh từ): ngành quảng cáo, hoạt động quảng cáo.

    • She works in advertising. ( ấy làm việc trong ngành quảng cáo.)
  • Advertisement (danh từ): mẫu quảng cáo, bài quảng cáo.

    • I saw your advertisement on TV. (Tôi đã thấy quảng cáo của bạn trên TV.)
Từ đồng nghĩa
  • Sponsor: nhà tài trợ, đơn vị tài trợ (thường cho một sự kiện hoặc chương trình cụ thể).
  • Marketer: người làm marketing, nhà tiếp thị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp được hình thành từ danh từ "advertiser". Các cụm động từ thường liên quan đến động từ gốc "advertise".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "advertiser".)

advertiser

An advertiser presents a new product on a billboard.

danh từ
  1. người báo cho biết trước
  2. người quảng cáo; báo đăng quảng cáo; tờ quảng cáo

Từ đồng nghĩa