aegrotat

/i:'groutæt/
Học thuật
Thân thiện
aegrotat

A student receives an aegrotat certificate from the university office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được: Một chứng chỉ chính thức do một trường đại học cấp, thườngAnh, cho một sinh viên lý do sức khỏe nghiêm trọng khiến họ không thể tham dự kỳ thi hoặc hoàn thành công việc đánh giá. Chứng chỉ này thường cho phép sinh viên được cấp bằng hoặc được miễn thi dựa trên kết quả học tập trước đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was granted an aegrotat due to his sudden illness before the final exams. (Anh ấy đã được cấp một giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được căn bệnh đột ngột trước kỳ thi cuối kỳ.)
    • The university's policy allows for the award of an aegrotat degree in exceptional circumstances. (Chính sách của trường đại học cho phép cấp bằng dựa trên giấy chứng nhận ốm nặng trong những trường hợp đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be awarded an aegrotat": Được trao một giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được.

    • She was awarded an aegrotat for her final year project. ( ấy đã được trao giấy chứng nhận ốm nặng cho dự án năm cuối của mình.)
  • "Aegrotat pass": Việc đỗ/qua môn dựa trên giấy chứng nhận ốm nặng.

    • He received an aegrotat pass in the subject, so it appears on his transcript without a grade. (Anh ấy đã nhận được một kết quả đỗ dựa trên giấy chứng nhận ốm nặng cho môn học, vậy xuất hiện trong bảng điểm không điểm số.)
Biến thể từ gần giống
  • Medical certificate (n): Giấy chứng nhận sức khỏe/y tế (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong bối cảnh học thuật).
  • Exemption (n): Sự miễn trừ.
Từ đồng nghĩa
  • Medical deferral: Sự hoãn thi/lùi lại lý do y tế.
  • Compassionate consideration: Xem xét đặc cách hoàn cảnh khó khăn (có thể bao gồm ốm đau).
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Latinh "aegrotat", có nghĩa "anh ấy/ ấy bị ốm".
  • Việc sử dụng từ này chủ yếu giới hạn trong bối cảnh học thuật của các trường đại học, đặc biệt Vương quốc Anh một số quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung.
aegrotat

A student receives an aegrotat certificate from the university office.

danh từ
  1. giấy chứng nhận ốm nặng không dự thi được (của học sinh các trường đại học Anh)