aerophilatelic

Học thuật
Thân thiện
aerophilatelic

An aerophilatelic collector carefully examines a rare airmail stamp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến tem thư hàng không: Từ này mô tả bất cứ thứ liên hệ với việc sưu tập, nghiên cứu hoặc các đặc điểm của tem thư được sử dụng cho dịch vụ thư tín hàng không.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has an extensive aerophilatelic collection. (Anh ấy một bộ sưu tập tem thư hàng không đồ sộ.)
    • The museum is hosting an aerophilatelic exhibition next month. (Bảo tàng sẽ tổ chức một cuộc triển lãm về tem thư hàng không vào tháng tới.)
    • Her aerophilatelic research focuses on early airmail routes. (Nghiên cứu về tem thư hàng không của ấy tập trung vào các tuyến đường hàng không sơ khai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aerophilatelic item": vật phẩm tem thư hàng không.

    • This rare cover is a significant aerophilatelic item. (Phong bì hiếm này một vật phẩm tem thư hàng không quan trọng.)
  • "aerophilatelic literature": tài liệu, văn học về tem thư hàng không.

    • He writes for several aerophilatelic journals. (Ông ấy viết bài cho một số tạp chí về tem thư hàng không.)
Biến thể từ gần giống
  • Aerophilately (danh từ): bộ môn sưu tập nghiên cứu tem thư hàng không.

    • Aerophilately is his lifelong passion. (Sưu tập tem thư hàng không đam mê cả đời của ông ấy.)
  • Aerophilatelist (danh từ): nhà sưu tập/nghiên cứu tem thư hàng không.

    • She is a renowned aerophilatelist. ( ấy một nhà sưu tập tem thư hàng không nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Airmail-related: liên quan đến thư tín hàng không (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ về tem).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

aerophilatelic

An aerophilatelic collector carefully examines a rare airmail stamp.

Adjective
  1. thuộc hoặc liên quan tới tem thư hàng không