aerophotography

/'eəroufə'tɔgrəfi/
danh từ
  1. sự chụp ảnh từ máy bay; phép chụp ảnh từ máy bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

aerophotography
A small airplane flies over a landscape to perform aerophotography.