aerostatics

/,eərou'stætiks/
Học thuật
Thân thiện
aerostatics

A scientist studies the principles of aerostatics using a model hot air balloon.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều dùng như số ít):
    • Khí cầu học: Môn khoa học nghiên cứu về sự cân bằng của các chất khí các vật thể (như khí cầu, khinh khí cầu) trong môi trường khí.
    • Khí tĩnh học: Một nhánh của học chất lưu nghiên cứu về các chất khítrạng thái cân bằng tĩnh (không chuyển động).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The principles of aerostatics are fundamental to hot air balloon design. (Các nguyên của khí cầu học nền tảng cho việc thiết kế khinh khí cầu chạy bằng khí nóng.)
    • Aerostatics deals with the pressure distribution in a stationary gas. (Khí tĩnh học nghiên cứu sự phân bố áp suất trong một chất khí đứng yên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laws of aerostatics": Các định luật của khí tĩnh học.
    • Understanding the laws of aerostatics is crucial for calculating buoyancy in air. (Hiểu các định luật của khí tĩnh học rất quan trọng để tính toán lực nổi trong không khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Aerostatic (tính từ): thuộc về khí cầu học hoặc khí tĩnh học.
    • The aerostatic lift keeps the balloon aloft. (Lực nâng khí tĩnh giữ cho khí cầu bay lửng.)
Từ đồng nghĩa
  • Gas statics: Khí tĩnh học (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
aerostatics

A scientist studies the principles of aerostatics using a model hot air balloon.

danh từ
  1. (số nhiều dùng như số ít) khí cầu học
  2. khí tĩnh học

Từ có nhắc đến "aerostatics"