aestho-physiology

/'i:sθou,fizi'ɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
aestho-physiology

A scientist studies the aestho-physiology of touch using a textured sample.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sinh lý học giác quan: Một chuyên ngành khoa học nghiên cứu các chức năng sinh lý chế hoạt động của các cơ quan cảm giác (như thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác) mối liên hệ của chúng với nhận thức, cảm xúc trải nghiệm thẩm mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His research in aestho-physiology focuses on how the brain processes visual beauty. (Nghiên cứu của ông ấy về sinh lý học giác quan tập trung vào cách bộ não xử lý vẻ đẹp thị giác.)
    • Understanding aestho-physiology can help explain why certain sounds are perceived as pleasant or unpleasant. (Hiểu biết về sinh lý học giác quan có thể giúp giải thích tại sao một số âm thanh lại được cảm nhận dễ chịu hoặc khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật: Thuật ngữ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản khoa học, triết học nghệ thuật hoặc tâm lý học nhận thức để phân tích cơ sở sinh học của nhận thức thẩm mỹ.
    • The philosopher's argument was grounded in principles of aestho-physiology. (Lập luận của nhà triết học được đặt nền tảng trên các nguyên tắc của sinh lý học giác quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Aesthetics (n): Mỹ học, khoa học nghiên cứu về cái đẹp nhận thức thẩm mỹ.
  • Physiology (n): Sinh lý học, khoa học nghiên cứu các chức năng của cơ thể sống các bộ phận của .
  • Sensory physiology (n): Sinh lý học cảm giác, một nhánh của sinh lý học nghiên cứu riêng về các hệ thống cảm giác.
Từ đồng nghĩa
  • Sensory physiology (Sinh lý học cảm giác) - Tuy nhiên, "aestho-physiology" thường nhấn mạnh hơn vào khía cạnh thẩm mỹ cảm xúc của nhận thức giác quan.
aestho-physiology

A scientist studies the aestho-physiology of touch using a textured sample.

danh từ
  1. sinh lý học giác quan