affaitage

Học thuật
Thân thiện
affaitage

L'oiseleur pratique l'affaitage du faucon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự luyện chim săn: "affaitage" là một thuật ngữ cổ, dùng để chỉ quá trình huấn luyện, thuần hóa chuẩn bị cho các loài chim săn mồi (như chim ưng, chim cắt) để chúng có thể phục vụ cho mục đích săn bắn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'affaitage d'un faucon demande beaucoup de patience et de savoir-faire. (Việc luyện một con chim ưng đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn kỹ năng.)
    • Dans les temps anciens, l'affaitage était un art réservé à une élite. (Thời xưa, thuật luyện chim sănmột nghệ thuật dành riêng cho giới thượng lưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en affaitage": đang trong quá trình được luyện.
    • Ce jeune autour est encore en affaitage. (Chim ưng non này vẫn đang trong quá trình được luyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Affaiter (động từ, từ ): luyện chim săn.

    • Il affaite un épervier depuis plusieurs mois. (Ông ấy đã luyện một con chim ưng nhỏ trong nhiều tháng.)
  • Fauconnerie (danh từ giống cái): nghệ thuật nuôi săn bắn bằng chim ưng.

    • La fauconnerie est un patrimoine culturel immatériel. (Thuật nuôi chim ưngmột di sản văn hóa phi vật thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Dressage (danh từ giống đực): sự huấn luyện (động vật nói chung).
  • Apprivoisement (danh từ giống đực): sự thuần hóa.
Lưu ý
  • Từ "affaitage" ngày nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại được coi là một từ cổ. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc liên quan đến chủ đề săn bắn cổ điển. Thuật ngữ phổ biến hơn hiện nay để chỉ hoạt động này là "dressage des oiseaux de proie" (huấn luyện chim săn mồi).
affaitage

L'oiseleur pratique l'affaitage du faucon.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) sự luyện chim săn

Từ gần giống