affectueux

tính từ
  1. trìu mến, quyến luyến
    • Ton affectueux
      giọng trìu mến
    • "ceux auquels les sourires affectueux ont manqué" (Gide)
      những kẻ thiếu nụ cười trìu mến trên môi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "affectueux"

affectueux
Un chien affectueux lèche la main de son maître.