affermable

Học thuật
Thân thiện
affermable

Un panneau publicitaire affermable est disponible dans la rue principale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phát canh; có thể lĩnh canh: Chỉ một mảnh đất, trang trại hoặc tài sản nông nghiệp có thể được giao cho người khác canh tác, quảnthông qua một hợp đồng phát canh (métayage) hoặc lĩnh canh.
    • Có thể cho thuê để trưng quảng cáo; có thể thuê để trưng quảng cáo: Chỉ một không gian, bề mặt (như bảng quảng cáo, mặt tiền nhà) có thể được cho thuê hoặc thuê lại với mục đích dán, treo quảng cáo.
    • (Từ , nghĩa ) Có thể cho thầu (thuế chợ...); có thể thầu (thuế chợ...): Trong ngữ cảnh , chỉ một quyền lợi hoặc đặc quyền (như việc thu thuế tại một khu chợ) có thể được giao cho một cá nhân thông qua hình thức đấu thầu hoặc thầu lại.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette grande ferme est affermable pour la saison prochaine. (Trang trại lớn này có thể phát canh cho mùa vụ tới.)
    • Le mur de ce bâtiment est affermable pour des panneaux publicitaires. (Bức tường của tòa nhà này có thể cho thuê để trưng quảng cáo.)
    • Sous l'Ancien Régime, la perception des taxes du marché était affermable. (Dưới thời Chế độ , việc thu thuế chợ có thể cho thầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Terres affermables": Những mảnh đất có thể cho thuê canh tác.
    • Le propriétaire cherche des preneurs pour ses terres affermables. (Chủ đất đang tìm người nhận canh tác những mảnh đất có thể cho thuê của ông ta.)
  • "Surface affermable": Bề mặt có thể cho thuê quảng cáo.
    • L'agence a identifié plusieurs surfaces affermables le long de l'autoroute. (Công ty đã xác định được một số bề mặt có thể thuê để quảng cáo dọc đường cao tốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Affermer (động từ): cho thuê canh tác, cho thầu, cho thuê mặt bằng quảng cáo.
    • Il a décidé d'affermer ses vignes à un jeune viticulteur. (Ông ấy quyết định cho thuê canh tác những vườn nho của mình cho một người trồng nho trẻ.)
  • Affermage (danh từ): sự cho thuê canh tác, sự cho thầu; hợp đồng phát canh, hợp đồng cho thuê quảng cáo.
    • L'affermage de ce panneau publicitaire rapporte un bon revenu. (Việc cho thuê tấm bảng quảng cáo này mang lại một khoản thu nhập khá.)
  • Prenable à ferme (cụm từ): có nghĩa tương tự "có thể thuê để canh tác".
Từ đồng nghĩa
  • Louable (pour exploitation/ pour publicité): có thể cho thuê (để khai thác/ để quảng cáo).
  • Cédable (par bail): có thể nhượng lại (bằng hợp đồng thuê).
Từ trái nghĩa
  • Inaffermable: không thể cho thuê canh tác, không thể cho thầu.
  • Indivisible: không thể chia nhỏ để cho thuê.
  • Exploité en propre: tự khai thác, tự canh tác (không cho thuê).
affermable

Un panneau publicitaire affermable est disponible dans la rue principale.

tính từ
  1. có thể phát canh; có thể lĩnh canh
  2. có thể cho thuê để trưng quảng cáo; có thể thuê để trưng quảng cáo
  3. (từ , nghĩa ) có thể cho thầu (thuê chợ...); có thể thầu (thuê chợ...)