affermable

tính từ
  1. có thể phát canh; có thể lĩnh canh
  2. có thể cho thuê để trưng quảng cáo; có thể thuê để trưng quảng cáo
  3. (từ , nghĩa ) có thể cho thầu (thuê chợ...); có thể thầu (thuê chợ...)
affermable
Un panneau publicitaire affermable est disponible dans la rue principale.