affixé

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) dùng làm phụ tố; thêm vào làm phụ tố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "affixé"

Từ có nhắc đến "affixé"

affixé
Un timbre est affixé sur l'enveloppe.