affouager

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lên quy hoạch đốn gỗ: Hành động lập kế hoạch, phân chia quy định việc khai thác gỗ trong một khu rừng, thường bao gồm việc lập danh sách những người được hưởng quyền xác định các khu vực được phép đốn.
    • Cho phép đốn: Hành động cấp phép hoặc cho phép (ai đó) được đốn gỗ theo một quy hoạch đã định.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • La municipalité doit affouager la forêt communale chaque année. (Hội đồng thành phố phải lên quy hoạch đốn gỗ cho khu rừng công cộng mỗi năm.)
    • Ce droit ancestral permettait aux habitants d'être affouagés pour leur chauffage. (Quyền lợi cổ truyền này cho phép cư dân được phép đốn gỗ để sưởi ấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être affouagé: Được cấp quyền đốn gỗ, được ghi tên vào danh sách những người được hưởng lợi từ việc khai thác gỗ công cộng.
    • Seuls les chefs de famille étaient affouagés. (Chỉ có chủ hộ mới được cấp quyền đốn gỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Affouage (danh từ nam tính): Chỉ chung hệ thống hoặc quyền lợi khai thác gỗ công cộng; việc phân chia gỗ cho cư dân.
    • L'affouage est une pratique ancienne dans nos campagnes. (Việc phân chia gỗ công cộngmột tập quán lâu đờicác vùng quê của chúng ta.)
  • Affouagiste (danh từ): Người được hưởng quyền (quyền đốn gỗ công cộng).
    • Les affouagistes se partagent le bois selon des règles précises. (Những người được hưởng quyền đốn gỗ phân chia gỗ theo những quy tắc chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Alloter (une forêt): Phân chia (một khu rừng) thành các để khai thác.
  • Répartir (les coupes de bois): Phân phối (các phần gỗ được đốn).
Ghi chú về cách dùng
  • Từmột thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực lâm nghiệp, quảnrừng trong các văn bản pháphoặc lịch sử liên quan đến quyền lợi cộng đồng đối với rừng. ít phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
ngoại động từ
  1. lên quy hoạch đốn gỗ (lập danh sách người được quyền đốn, những khoảnh đốn...)
  2. cho phép đốn

Từ gần giống