affouagiste

Học thuật
Thân thiện
affouagiste

Un affouagiste coupe du bois dans la forêt communale.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người được quyền đốn gỗ: "affouagiste" chỉ một người quyền lợi hoặc đặc quyền được khai thác một lượng gỗ nhất định từ khu rừng thuộc sở hữu chung của cộng đồng (thường, làng), thường để làm củi sưởi ấm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les affouagistes peuvent couper du bois dans la forêt communale. (Những người được quyền đốn gỗ có thể chặt gỗ trong khu rừng của .)
    • Mon grand-père était affouagiste et allait chercher son bois chaque hiver. (Ông tôingười được quyền đốn gỗ đi lấy phần gỗ của mình mỗi mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Droit d'affouage": Quyền được đốn gỗ. Đâyquyền truyền thống gắn liền với tư cách "affouagiste".
    • Le droit d'affouage est attribué aux habitants de la commune. (Quyền được đốn gỗ được trao cho các cư dân trong .)
Biến thể từ gần giống
  • Affouage (danh từ giống đực): Quyền đốn gỗ; việc phân chia gỗ cho cư dân.
    • L'affouage est une pratique ancienne dans ce village. (Việc phân chia gỗmột tập quán lâu đờingôi làng này.)
Từ đồng nghĩa
  • Ayant droit au bois de chauffage: Người quyền lấy củi đốt.
  • Bénéficiaire de l'affouage: Người thụ hưởng quyền đốn gỗ.
affouagiste

Un affouagiste coupe du bois dans la forêt communale.

danh từ
  1. người được quyền đốn gỗ