affreusement

Học thuật
Thân thiện
affreusement

Il a été affreusement torturé.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách kinh khủng, một cách khủng khiếp: Dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao, thường theo chiều hướng tiêu cực, của một tính từ khác (thườngtính từ chỉ cảm xúc, trạng thái hoặc phẩm chất). thể hiện sự cực đoan, gây sốc hoặc khó chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il a été affreusement torturé. (Anh ta bị tra tấn một cách khủng khiếp.)
    • Un plat affreusement salé. (Một món ăn mặn kinh khủng.)
    • Elle était affreusement triste après la nouvelle. ( ấy buồn một cách kinh khủng sau tin đó.)
    • Cette décision est affreusement injuste. (Quyết định này bất công một cách khủng khiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "affreusement" + tính từ: Cấu trúc phổ biến nhất. Từ này hầu như luôn đứng trước một tính từ để bổ nghĩa tăng cường mức độ cho tính từ đó.
    • affreusement laid (xấu kinh khủng)
    • affreusement cher (đắt kinh khủng)
    • affreusement compliqué (phức tạp kinh khủng)
Biến thể từ gần giống
  • Affreux, affreuse (tính từ): kinh khủng, khủng khiếp, ghê tởm.
    • un cauchemar affreux (một cơn ác mộng kinh khủng)
    • une affreuse nouvelle (một tin tức khủng khiếp)
Từ đồng nghĩa
  • Horriblement: một cách khủng khiếp (cùng cường độ, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
  • Terriblement: một cách khủng khiếp, một cách dữ dội (nhấn mạnh sức mạnh của cảm xúc/hành động).
  • Extrêmement: vô cùng, cực kỳ (trung tính hơn, không nhất thiết mang sắc thái tiêu cực mạnh như "affreusement").
Từ trái nghĩa
  • Légèrement: nhẹ nhàng, một chút.
  • Modérément: ở mức độ vừa phải.
  • Agréablement: một cách dễ chịu, thú vị.
affreusement

Il a été affreusement torturé.

phó từ
  1. kinh khủng, khủng khiếp
    • Il a été affreusement torturé
      anh ta bị tra tấn khủng khiếp
    • Un plat affreusement salé
      món ăn mặn kinh khủng

Từ có nhắc đến "affreusement"