affrontement

danh từ giống đực
  1. sự đối đầu, cuộc chạm trán
    • L'affrontement des deux grandes puissances
      cuộc đối đầu giữa hai siêu cường quốc
    • On a assisté à des affrontements entre policiers et manifestants
      người ta từng chứng kiến nhiều cuộc chạm trán giữa cảnh sát những người biểu tình
  2. (y học) sự ráp (các mép vết thương) gần với nhau
    • L'affrontement des lèvres de la plaie
      sự ráp các mép vết thương gần với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

affrontement
Un policier et un manifestant sont en plein affrontement.