afro-asiatique

Học thuật
Thân thiện
afro-asiatique

Le groupe afro-asiatique se réunit pour une conférence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Á-Phi: Chỉ những liên quan đến hoặc đặc điểm của cả châu Á châu Phi. Từ này thường được dùng trong các bối cảnh chính trị, địahoặc văn hóa để mô tả sự hợp tác, quan hệ hoặc đặc điểm chung giữa hai châu lục này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le groupe afro-asiatique à l'O.N.U. (Nhóm Á-Phi tại Liên hợp quốc.)
    • Une conférence afro-asiatique sur le développement économique. (Một hội nghị Á-Phi về phát triển kinh tế.)
    • Les relations afro-asiatiques sont anciennes. (Các mối quan hệ Á-Phi từ lâu đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Solidarité afro-asiatique": Tình đoàn kết Á-Phi.

    • La solidarité afro-asiatique était un principe important du mouvement des non-alignés. (Tình đoàn kết Á-Phi là một nguyên tắc quan trọng của phong trào không liên kết.)
  • "Pays afro-asiatiques": Các nước Á-Phi.

    • De nombreux pays afro-asiatiques ont participé au sommet. (Nhiều nước Á-Phi đã tham dự hội nghị thượng đỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Afro-asiatisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Á-Phi, tư tưởng hoặc phong trào nhấn mạnh sự hợp tác đoàn kết giữa châu Á châu Phi.
    • L'afro-asiatisme a influencé la politique internationale dans les années 1950-1960. (Chủ nghĩa Á-Phi đã ảnh hưởng đến chính trị quốc tế vào những năm 1950-1960.)
Từ đồng nghĩa
  • Asio-africain (tính từ): Á-Phi (cùng nghĩa, ít phổ biến hơn).
    • La coopération asio-africaine. (Sự hợp tác Á-Phi.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này một cách cố định.

afro-asiatique

Le groupe afro-asiatique se réunit pour une conférence.

tính từ
  1. (thuộc) á Phi
    • Le groupe afro-asiatique à l'O.N.U.
      nhóm á Phi tại Liên hợp quốc