afro-cubain

Học thuật
Thân thiện
afro-cubain

La musique afro-cubaine résonne dans la salle de danse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Cu-ba gốc Phi: Từ này mô tả những yếu tố, đặc điểm hoặc con người nguồn gốc hoặc liên quan đến sự kết hợp giữa văn hóa, âm nhạc, tín ngưỡng hoặc di sản châu Phi với văn hóa Cu-ba.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La musique afro-cubaine est très rythmée. (Âm nhạc Cu-ba gốc Phi rất giàu nhịp điệu.)
    • Il étudie les religions afro-cubaines. (Anh ấy nghiên cứu các tôn giáo Cu-ba gốc Phi.)
    • C'est un artiste afro-cubain célèbre. (Đómột nghệ sĩ Cu-ba gốc Phi nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong bối cảnh học thuật: Từ này thường xuất hiện trong các nghiên cứu về nhân chủng học, âm nhạc học, lịch sử văn hóa học để chỉ các hiện tượng hình thành từ sự giao thoa văn hóa Phi-Cu-ba.
    • Les influences afro-cubaines dans la salsa sont évidentes. (Các ảnh hưởng Cu-ba gốc Phi trong điệu salsa là rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Afro-cubanisme (danh từ): Chủ nghĩa hoặc phong trào văn hóa Cu-ba gốc Phi; các yếu tố đặc trưng của văn hóa Cu-ba gốc Phi.
  • Cubain, cubaine (tính từ): (Thuộc) Cu-ba, người Cu-ba. (Đâytừ gốc, không mang ý nghĩa cụ thể về nguồn gốc châu Phi).
Từ đồng nghĩa
  • D'origine africaine à Cuba: nguồn gốc châu Phi ở Cu-ba. (Cụm từ mô tả dài hơn, ít được dùng như một thuật ngữ cố định).
Lưu ý về từ ghép
  • Cấu tạo từ: Từ nàymột từ ghép, kết hợp giữa tiền tố "afro-" (chỉ nguồn gốc hoặc liên quan đến châu Phi) tính từ "cubain" (thuộc Cu-ba). hoạt động như một tính từ đơn lẻ để mô tả một khái niệm lai ghép cụ thể.
  • Viết thường: Từ này thường được viết thường ("afro-cubain") dấu gạch nối, mặc dù đôi khi có thể gặp cách viết không dấu gạch ("afrocubain").
afro-cubain

La musique afro-cubaine résonne dans la salle de danse.

tính từ
  1. (thuộc) Cu Ba gốc Phi