agate line

agate line

An advertisement in the newspaper is measured in agate lines.

Định nghĩa

Danh từ: agate line một đơn vị đo lường trong ngành quảng cáo in ấn, dùng để tính không gian quảng cáo trên báo hoặc tạp chí. Một "agate line" tương đương với một dòng chữ chiều rộng bằng một cột chiều cao 1/14 inch (khoảng 1,8 mm). Đơn vị này thường được sử dụng để xác định giá tiền quảng cáo dựa trên tổng số dòng.

dụ sử dụng
  • (Tờ báo tính phí 10 đô la cho mỗi agate line đối với quảng cáo phân loại.)
  • (Quảng cáo dài 50 agate line, tổng chi phí 500 đô la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to price by agate line": định giá theo đơn vị agate line.

    • Most local newspapers still price their ad space by agate line. (Hầu hết các tờ báo địa phương vẫn định giá không gian quảng cáo của họ theo agate line.)
  • "agate line rate": tỷ giá quảng cáo tính theo agate line.

    • The agate line rate for the Sunday edition is higher than for weekdays. (Tỷ giá agate line cho ấn bản Chủ nhật cao hơn so với các ngày trong tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Agate (danh từ): kích thước chữ nhỏ (khoảng 5,5 điểm) thường dùng trong quảng cáo phân loại.
    • The text was set in agate to fit more content into the ad. (Văn bản được đặtcỡ chữ agate để nhồi thêm nội dung vào quảng cáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Column inch: đơn vị đo quảng cáo tương đương với một inch chiều cao của một cột (1 column inch = 14 agate lines).
    • The ad measures 2 column inches, which is 28 agate lines. (Quảng cáo kích thước 2 column inch, tương đương 28 agate line.)
Các cụm từ liên quan
  • Agate line advertising: quảng cáo tính theo agate line.
    • Agate line advertising is common in classified sections. (Quảng cáo tính theo agate line phổ biến trong các mục quảng cáo phân loại.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "agate line".)

Từ gần giống