agglomération

danh từ giống cái
  1. sự kết tụ
  2. khối dân cư (như thị trấn, làng...)
    • Agglomération rurale/urbaine
      khối dân cư nông thôn/thành thị
  3. vùng thành phố (gồm thành phố ngoại ô)
    • Agglomération parisienne
      vùng thành phố Paris

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

agglomération
L'agglomération parisienne s'étend au-delà des limites de la ville.