agitateur

danh từ
  1. (chính trị) người khuấy động quần chúng, kẻ gây rối, kẻ xúi giục
danh từ giống đực
  1. (hóa học) đũa khuấy
  2. (kỹ thuật) máy khuấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "agitateur"

agitateur
Un homme utilise un agitateur pour mélanger la peinture dans un pot.