agonic

/ə'gɔnik/
Học thuật
Thân thiện
agonic

A ship's captain consults a compass on the agonic line.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hợp thành góc: Thuật ngữ toán học hoặc hình học chỉ sự không tạo thành một góc, hoặc không liên quan đến việc tạo góc.
    • Không góc lệch: Trong địa vật , dùng để mô tả đường nối các điểm trên bề mặt Trái Đất nơi kim la bàn chỉ đúng hướng Bắc địa , tức là không độ lệch từ (góc lệch giữa Bắc từ Bắc thực).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The agonic line is an important concept in navigation. (Đường không từ thiên một khái niệm quan trọng trong ngành hàng hải.)
    • At this specific location, the magnetic declination is zero, making it an agonic point. (Tại vị trí cụ thể này, độ lệch từ bằng không, biến thành một điểm không từ thiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agonic line": Đường không từ thiên. Đường tưởng tượng trên bản đồ nối các điểm độ lệch từ bằng 0.
    • Navigators must account for the shifting position of the agonic line. (Các nhà hàng hải phải tính đến vị trí thay đổi của đường không từ thiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Agonically (phó từ): Một cách không tạo thành góc; liên quan đến đường không từ thiên.
    • The compass needle points agonically true north here. (Kim la bàn chỉ đúng hướng Bắc thực một cách không lệch ở đây.)
Từ đồng nghĩa
  • Zero-declination: Không độ lệch (từ).
  • Non-angular: Không góc.
Lưu ý
  • Từ "agonic" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học kỹ thuật như địa vật , hàng hải, trắc địa hình học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
agonic

A ship's captain consults a compass on the agonic line.

tính từ
  1. không hợp thành góc
    • agonic line
      đường không từ thiên (đường đi qua các điểm tại đấy kim la bàn không bị lệch)

Từ gần giống