iconic

/ai'kɔnik/
tính từ
  1. (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; tính chất tượng, tính chất hình tượng
  2. theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "iconic"

iconic
The city's iconic clock tower stands tall in the town square.