iconic
/ai'kɔnik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Biểu tượng, mang tính biểu tượng: Dùng để mô tả một người, địa điểm, hoặc vật được công nhận rộng rãi và được coi là đại diện tiêu biểu cho một thời đại, phong cách, hoặc nhóm người cụ thể.
- Thuộc về hình tượng, tượng trưng: Liên quan đến hoặc có đặc điểm của một biểu tượng (icon), thường là một hình ảnh hoặc đại diện được tôn kính.
- Mẫu mực, kinh điển: Được coi là một ví dụ điển hình hoặc hoàn hảo nhất của một thể loại nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The Eiffel Tower is an iconic landmark of Paris. (Tháp Eiffel là một địa danh biểu tượng của Paris.)
- She wore an iconic little black dress to the event. (Cô ấy mặc một chiếc váy đen nhỏ kinh điển đến sự kiện.)
- His iconic performance in that film made him a star. (Màn trình diễn để đời của anh ấy trong bộ phim đó đã biến anh thành một ngôi sao.)
Các cách sử dụng nâng cao
"iconic status": địa vị biểu tượng.
- The song achieved iconic status in pop culture. (Bài hát đã đạt được địa vị biểu tượng trong văn hóa đại chúng.)
"iconic figure": nhân vật biểu tượng.
- He is considered an iconic figure in the world of modern art. (Ông ấy được coi là một nhân vật biểu tượng trong thế giới nghệ thuật hiện đại.)
Biến thể và từ gần giống
Icon (danh từ): biểu tượng, thần tượng, biểu tượng (trên máy tính).
- She is a fashion icon. (Cô ấy là một biểu tượng thời trang.)
Iconicity (danh từ): tính biểu tượng.
- The iconicity of the photograph made it famous. (Tính biểu tượng của bức ảnh đã khiến nó nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
- Symbolic: mang tính biểu tượng, tượng trưng.
- Legendary: huyền thoại.
- Quintessential: tinh túy nhất, điển hình nhất.
- Archetypal: nguyên mẫu, điển hình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này là tính từ, không có phrasal verb đi kèm)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "iconic")
tính từ
- (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
- theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)