agrafage

danh từ giống đực
  1. sự cài (thắt lưng, móc, giày...)
  2. (y học) sự bấm mép
  3. (kỹ thuật) sự ghép gập mép (hai tấm tôn với nhau)
agrafage
L'infirmière procède à l'agrafage de la plaie.