agrarien

tính từ
  1. theo chủ trương chia ruộng đất
  2. (thuộc đảng) bảo vệ quyền lợi ruộng đất (của địa chủ)
danh từ
  1. người theo chủ trương chia ruộng đất
  2. đảng viên đảng bảo vệ quyền lợi ruộng đất (của địa chủ)
agrarien
Un homme politique agrarien défend les intérêts des agriculteurs.