agricole

Học thuật
Thân thiện
agricole

La France est un pays agricole.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) nông nghiệp: Từ này mô tả những liên quan đến hoạt động trồng trọt, chăn nuôi sản xuất lương thực, thực phẩm.
    • Gắn với nông thôn, đồng ruộng: Có thể mô tả đặc điểm, tính chất của vùng đất hoặc hoạt động diễn ra ở nông thôn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La France est un pays agricole. (Phápmột nước nông nghiệp.)
    • Cette région a une économie principalement agricole. (Vùng này có một nền kinh tế chủ yếunông nghiệp.)
    • Le salon agricole a lieu chaque année. (Hội chợ nông nghiệp diễn ra hàng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Politique agricole commune (PAC)": Chính sách nông nghiệp chung (của Liên minh châu Âu).

    • La PAC influence beaucoup le secteur agricole français. (Chính sách nông nghiệp chung ảnh hưởng rất nhiều đến ngành nông nghiệp Pháp.)
  • "Ingénieur agricole": Kỹ nông nghiệp.

    • Il est ingénieur agricole et travaille sur l'amélioration des semences. (Anh ấy là kỹ nông nghiệp làm việc về cải thiện giống cây trồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Agriculture (danh từ giống cái): Nông nghiệp.

    • L'agriculture biologique se développe rapidement. (Nông nghiệp hữu cơ đang phát triển nhanh chóng.)
  • Agriculteur/Agricultrice (danh từ): Nông dân.

    • Les agriculteurs sont essentiels à notre alimentation. (Những người nông dân rất cần thiết cho việc cung cấp lương thực của chúng ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Agro- (tiền tố): Tiếp đầu ngữ chỉ sự liên quan đến nông nghiệp hoặc đất đai (ví dụ: - công nghiệp thực phẩm).
  • Rural(e): (Thuộc) nông thôn, có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ riêng sản xuất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâytính từ tiếng Pháp, không phrasal verbs theo cấu trúc động từ tiếng Anh. Thay vào đócác cụm danh từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • "Être dans les choux" (nghĩa bóng, thông tục): Thất bại, làm ăn thua lỗ. ( liên hệ gián tiếp qua hình ảnh nông nghiệp - "choux" là bắp cải).

    • Son projet est dans les choux. (Dự án của anh ta thất bại rồi.)
  • "Mettre la charrue avant les bœufs": Làm ngược, đặt cái cày trước con (ví von cho việc làm trái trình tự, vội vàng).

    • Présenter le budget avant le projet, c'est mettre la charrue avant les bœufs. (Trình bày ngân sách trước dự án, đólàm ngược trình tự.)
agricole

La France est un pays agricole.

tính từ
  1. (thuộc) nông nghiệp
    • La France est un pays agricole (ENCYCL.)
      Phápmột nước nông nghiệp
    • Produits agricoles
      nông sản
    • Outils agricoles
      nông cụ
    • Travaux agricoles
      công việc của nhà nông
    • Coopérative agricole, crédit agricole
      hợp tác xã nông nghiệp, tín dụng nông nghiệp
    • Exploitation agricole
      sự khai thác nông nghiệp