cánh

  1. aile
    • Cánh chim
      ailes d'oiseau
    • Cánh sâu bọ
      ailes d'insecte
    • Cánh máy bay
      ailes d'un avion
    • Cánh trái của một đạo quân
      aile gauche d'une armée
  2. pétale
    • Hoa rã cánh
      fleur qui laisse choir ses pétales
  3. empenne
    • Cánh mũi tên
      empenne de flèche
  4. (kĩ thuật) ailette
    • Cánh tua-bin
      ailettes de turbine
    • Bom cánh
      bombe à ailettes
  5. (anat.) aileron
    • Cánh hầu
      aileron du pharynx
  6. (kĩ thuật) pale
    • Cánh chong chóng
      pales de l'hélice
  7. battant; vantail
    • Cánh tủ
      vantaux d'une armoire
  8. clan
    • Cánh bảo hoàng
      clan des royalistes
    • đầu cánh
      aileron (d'oiseau)
    • hoa cánh hợp
      fleur sympétale
    • hoa cánh phân
      fleur dialypétale
    • hoa cánh
      fleur équipétale
    • hoa hợp cánh
      fleur gamopétale
    • hoa sinh thêm cánh
      fleur pétalipare
    • lá đài dạng cánh
      sépale pétaloïde
    • máy bay ba lớp cánh
      triplan
    • máy bay hai lớp cánh
      biplan
    • máy bay một lớp cánh
      monoplan
    • sâu bọ cánh
      ptérygotes
    • sâu bọ không cánh
      aptérygotes
    • ruộng bay thẳng cánh
      des rizières qui s'étendent à perte de vue; très vaste propriété agricole

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cánh
Con chim sẻ đậu trên cành cây và vỗ đôi cánh nhỏ.