agrobiologist

/,ægroubai'ɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
agrobiologist

An agrobiologist examines soil samples in a field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nông sinh học: Một nhà khoa học chuyên nghiên cứu về sinh học trong môi trường nông nghiệp, tập trung vào mối quan hệ giữa cây trồng, đất đai, vi sinh vật các yếu tố sinh học khác để cải thiện sản xuất nông nghiệp một cách bền vững.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The agrobiologist studied how different soil bacteria affect crop yields. (Nhà nông sinh học đã nghiên cứu cách các loại vi khuẩn đất khác nhau ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.)
    • We consulted an agrobiologist to find natural ways to improve soil health. (Chúng tôi đã tham vấn một nhà nông sinh học để tìm cách tự nhiên cải thiện sức khỏe đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh học thuật, nghiên cứu các chính sách nông nghiệp bền vững. nhấn mạnh đến cách tiếp cận sinh học thay vì chỉ dựa vào hóa chất trong nông nghiệp.
Biến thể từ gần giống
  • Agrobiology (n): Nông sinh học, ngành khoa học nghiên cứu một nhà nông sinh học theo đuổi.
    • Agrobiology focuses on the biological processes in agricultural systems. (Nông sinh học tập trung vào các quá trình sinh học trong hệ thống nông nghiệp.)
  • Agrobiological (adj): (thuộc về) nông sinh học.
    • They conducted an agrobiological survey of the region. (Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát nông sinh học về khu vực.)
Từ đồng nghĩa
  • Agricultural biologist: Nhà sinh học nông nghiệp (nghĩa rất gần, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
agrobiologist

An agrobiologist examines soil samples in a field.

danh từ
  1. nhà nông sinh học