agréable

tính từ
  1. dễ chịu, thú vị
    • Une odeur agréable
      một mùi dễ chịu
    • Agréable à l'oeil, agréable à l'oreille
      đẹp mắt, vui tai
    • Un voyage agréable
      cuộc du lịch thú vị
    • Avoir pour agréable
      (từ , nghĩa ) cho là được
    • Un temps agréable
      thời tiết êm dịu
  2. dễ thương, dễ mến
danh từ giống đực
  1. cái dễ chịu, cái thú vị
    • Préférer l'utile à l'agréable
      chuộng cái có ích hơn cái thú vị
    • faire l'agréable
      làm ra vẻ dễ thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

agréable
Nous avons passé un agréable après-midi à pique-niquer dans le parc.