agrémenter

ngoại động từ
  1. làm cho đẹp, tô điểm
    • Habit agrémenté de broderies
      áo thêu cho đẹp
    • Agrémenter un exposé
      tô điểm bài thuyết trình
    • Une dispute agrémentée de coups de poing
      cuộc cãi vả được tô điểm bằng những đấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa