air-breathing

Adjective
  1. lấy được, nhận được, hút oxy từ không khí
    • He studied respiration in marine air-breathing vertebrates.
      Anh ta nghiên cứu hệ hô hấp của những động vật biển xương sống lấy oxy từ không khí.
air-breathing
Large air-breathing ichthyosaurs swam near the ocean surface.