air-brick

/'eəbrik/
Học thuật
Thân thiện
air-brick

An air-brick is installed near the base of the wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gạch lỗ: Một viên gạch đặc biệt được thiết kế với các lỗ hổng, dùng để xây vào tường nhằm mục đích thông gió, cho phép không khí lưu thông vào hoặc ra khỏi một không gian kín (như tầng hầm, sàn nhà) ngăn cản sự xâm nhập của động vật hoặc mảnh vụn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The damp in the basement improved after we installed air-bricks. (Tình trạng ẩm ướt trong tầng hầm đã được cải thiện sau khi chúng tôi lắp các viên gạch lỗ thông gió.)
    • Make sure the air-bricks are not blocked by soil or leaves. (Hãy đảm bảo rằng các viên gạch thông gió không bị đất hoặc cây làm tắc nghẽn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ventilation air-brick": Gạch thông gió chuyên dụng, thường được chỉ định trong các bản vẽ xây dựng.
    • The architect specified terracotta ventilation air-bricks for the foundation wall. (Kiến trúc sư đã chỉ định sử dụng gạch thông gió bằng đất nung cho tường móng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vent brick: (danh từ) Một cách gọi khác của 'air-brick', nhấn mạnh chức năng thông gió.
  • Perforated brick: (danh từ) Gạch lỗ (nói chung), có thể dùng cho nhiều mục đích khác ngoài thông gió.
Từ đồng nghĩa
  • Ventilation brick: Gạch thông gió.
  • Air vent block: Khối/viên thông gió.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này danh từ ghép (compound noun). Trong tiếng Anh, có thể được viết dưới dạng 'air brick' ( dấu cách) hoặc 'airbrick' (viết liền), ngoài dạng gạch nối 'air-brick'. Tất cả các dạng đều chỉ cùng một vật thể.
  • Chức năng chính của 'air-brick' kỹ thuật/xây dựng, vậy thường xuất hiện trong ngữ cảnh liên quan đến xây dựng, bảo trì nhà cửa hoặc giải quyết các vấn đề về độ ẩm.
air-brick

An air-brick is installed near the base of the wall.

danh từ
  1. gạch lỗ