air-gun

/'eəgʌn/
Học thuật
Thân thiện
air-gun

A child uses an air-gun to water the garden plants.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Súng hơi: Một loại súng bắn đạn (thường viên bi kim loại nhỏ) bằng cách sử dụng lực đẩy của khí nén hoặc khí được bơm, thay vì thuốc súng. Thường được dùng để tập bắn, săn bắn nhỏ hoặc giải trí.
    • (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cái phun : Một thiết bị dùng để phun sương hoặc phun chất lỏng dạng hạt nhỏ bằng khí nén.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa súng hơi):

    • He received an air-gun for his birthday to practice target shooting. (Cậu ấy nhận được một khẩu súng hơi vào ngày sinh nhật để tập bắn bia.)
    • Air-guns are popular for pest control in gardens. (Súng hơi phổ biến để kiểm soát động vật gây hại trong vườn.)
  • Danh từ (nghĩa cái phun , Mỹ):

    • The gardener used an air-gun to apply pesticide evenly on the plants. (Người làm vườn đã dùng một cái phun để phun thuốc trừ sâu đều lên cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pump-action air-gun": Súng hơi bơm tay, loại cần bơm khí nén bằng tay trước mỗi lần bắn.

    • He prefers a pump-action air-gun because it's more powerful. (Anh ấy thích súng hơi bơm tay hơn mạnh hơn.)
  • "CO2-powered air-gun": Súng hơi chạy bằng khí CO2, sử dụng bình khí CO2 nhỏ.

    • The CO2-powered air-gun is convenient for rapid firing. (Súng hơi chạy bằng CO2 rất tiện lợi để bắn nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Air rifle (n): Súng trường hơi, thường chỉ loại súng hơi nòng dài, chính xác hơn.
  • BB gun (n): Súng bắn bi BB, một loại súng hơi cụ thể bắn những viên bi kim loại nhỏ gọi là BB.
  • Pellet gun (n): Súng bắn đạn chì, một loại súng hơi bắn những viên đạn chì nhỏ hình đũa.
Từ đồng nghĩa
  • Pneumatic gun: Súng khí nén (từ chuyên môn hơn).
  • Spray gun: Súng phun (thường dùng cho sơn hoặc hóa chất, có thể dùng khí nén).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "air-gun" có thể được viết liền thành "airgun" hoặc dấu gạch ngang "air-gun". Cả hai cách viết đều chấp nhận được.
  • nghĩa "cái phun ", từ này chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ trong các ngữ cảnh liên quan đến nông nghiệp hoặc làm vườn.
air-gun

A child uses an air-gun to water the garden plants.

danh từ
  1. súng hơi
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái phun