air-mechanic
/'eəmi,kænik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thợ máy trên máy bay: Một chuyên gia kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo dưỡng, sửa chữa và kiểm tra các hệ thống cơ khí, động cơ và các bộ phận khác của máy bay.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The airline is hiring experienced air-mechanics. (Hãng hàng không đang tuyển dụng các thợ máy trên máy bay có kinh nghiệm.)
- An air-mechanic performed a routine inspection before the flight. (Một thợ máy trên máy bay đã thực hiện kiểm tra định kỳ trước chuyến bay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "certified air-mechanic": thợ máy trên máy bay được cấp chứng chỉ.
- All aircraft must be signed off by a certified air-mechanic. (Tất cả máy bay phải được ký xác nhận bởi một thợ máy trên máy bay được cấp chứng chỉ.)
Biến thể và từ gần giàng
- Aircraft mechanic (n): thợ máy máy bay (từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
- Aviation mechanic (n): thợ máy hàng không.
- Maintenance engineer (n): kỹ sư bảo dưỡng (có thể chỉ vị trí rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Aircraft technician: kỹ thuật viên máy bay.
- Aviation maintenance technician: kỹ thuật viên bảo dưỡng hàng không.
danh từ
- thợ máy trên máy bay