air-mindedness

/'eə,maindidnis/
Học thuật
Thân thiện
air-mindedness

A young student builds a model airplane with great air-mindedness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính thích ngành hàng không: Sự quan tâm, nhiệt tình hoặc thiên hướng đối với ngành hàng không, máy bay các hoạt động liên quan đến bay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His air-mindedness led him to become a pilot. (Tính thích ngành hàng không của anh ấy đã dẫn anh trở thành một phi công.)
    • The government's campaign aims to foster air-mindedness among the youth. (Chiến dịch của chính phủ nhằm mục đích nuôi dưỡng tính thích ngành hàng không trong giới trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate air-mindedness": thể hiện sự quan tâm/yêu thích hàng không.
    • The student club demonstrates air-mindedness by organizing flight simulator workshops. (Câu lạc bộ sinh viên thể hiện tính thích ngành hàng không bằng việc tổ chức các hội thảo mô phỏng bay.)
Biến thể từ gần giống
  • Air-minded (tính từ): thiên hướng hoặc quan tâm đến hàng không.
    • He comes from an air-minded family. (Anh ấy xuất thân từ một gia đình thiên hướng hàng không.)
Từ đồng nghĩa
  • Aviation enthusiasm: sự nhiệt tình với ngành hàng không.
  • Interest in aviation: sự quan tâm đến hàng không.
air-mindedness

A young student builds a model airplane with great air-mindedness.

danh từ
  1. tính thích ngành hàng không