akkadien

Học thuật
Thân thiện
akkadien

Un archéologue étudie une tablette d'argile inscrite en akkadien.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) xứ Ác-cát: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến vùng Akkad, một vương quốc khu vực lịch sửLưỡng cổ đại.
    • (Thuộc) người Ác-cát: Chỉ những đặc điểm thuộc về người Akkad, một dân tộc cổ đạiLưỡng .
  2. Danh từ giống đực:

    • (Ngôn ngữ học) Tiếng Ác-cát: Chỉ ngôn ngữ Semitic cổ đại được nói ở Akkad sau này trở thành ngôn ngữ chung của Lưỡng , được ghi lại bằng chữ hình nêm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'empire akkadien était puissant. (Đế chế Ác-cát rất hùng mạnh.)
    • On a découvert une tablette akkadienne. (Người ta đã khám phá ra một tấm bảng đất sét ( chữ) Ác-cát.)
  • Danh từ:

    • L'akkadien est une langue sémitique. (Tiếng Ác-cátmột ngôn ngữ Semitic.)
    • Les spécialistes étudient l'akkadien. (Các chuyên gia nghiên cứu tiếng Ác-cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "akkadien" trong ngữ cảnh học thuật: Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, khảo cổ ngôn ngữ học để nói về nền văn minh, ngôn ngữ văn bản cổ đại của vùng Lưỡng .
    • La civilisation akkadienne a laissé de nombreuses inscriptions. (Nền văn minh Ác-cát đã để lại rất nhiều bản khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Akkad (danh từ riêng giống đực): Tên vương quốc khu vực lịch sử Akkad.
  • Akkadienne (danh từ giống cái): Người phụ nữ Akkad; (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "akkadien".
Từ đồng nghĩa
  • Mésopotamien (tính từ/danh từ): (Thuộc) Lưỡng ; người Lưỡng . (Từ này rộng hơn, bao gồm cả Akkad các nền văn hóa khác như Sumer).
  • Trong ngữ cảnh ngôn ngữ: Babylonien Assyriencác phương ngữ chính của tiếng Akkad.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho từ này trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "akkadien".

akkadien

Un archéologue étudie une tablette d'argile inscrite en akkadien.

tính từ
  1. (thuộc) xứ ác-cát
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng ác-cát
    • Acadien

Từ đồng âm

Từ gần giống