alanguissement

Học thuật
Thân thiện
alanguissement

L'étudiant ressent un alanguissement après un long cours.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự uể oải, sự lờ đờ: Trạng thái cơ thể hoặc tinh thần mệt mỏi, thiếu sức sống năng lượng, thường dẫn đến cử động hoặc phản ứng chậm chạp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'alanguissement de l'après-midi est parfois inévitable. (Sự uể oải vào buổi chiều đôi khi không thể tránh khỏi.)
    • On ressent un certain alanguissement par cette chaleur étouffante. (Người ta cảm thấy một sự lờ đờ nào đó bởi cái nóng ngột ngạt này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans l'alanguissement": rơi vào trạng thái uể oải.

    • Après le déjeuner, il tombe souvent dans un doux alanguissement. (Sau bữa trưa, anh ấy thường rơi vào một sự uể oải nhẹ nhàng.)
  • "un alanguissement des sens": sự uể oải của các giác quan, trạng thái thư giãn, mơ màng.

    • La musique douce provoquait en lui un alanguissement des sens. (Âm nhạc du dương đã gây ra trong anh một sự thư giãn, mơ màng của các giác quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Alangui(e) (tính từ): uể oải, lờ đờ, mệt mỏi.

    • Une voix alanguie (Một giọng nói uể oải)
  • Alanguir (động từ): làm cho uể oải, làm cho mệt mỏi lờ đờ.

    • La chaleur alanguit les corps. (Cái nóng làm cho cơ thể uể oải.)
Từ đồng nghĩa
  • Lassitude: sự mệt mỏi, sự uể oải.
  • Mollesse: sự mềm yếu, sự ì ạch.
  • Apathie: sự thờ ơ, sự lãnh đạm (thiếu quan tâm hoặc nhiệt tình).
Từ trái nghĩa
  • Vigueur: sức mạnh, sự hăng hái.
  • Énergie: năng lượng, sinh lực.
  • Vivacité: sự nhanh nhẹn, sự hoạt bát.
alanguissement

L'étudiant ressent un alanguissement après un long cours.

danh từ giống đực
  1. sự uể oải lờ đờ