albanian

/æl'beinjən/
Học thuật
Thân thiện
albanian

An Albanian folk dancer performs in traditional costume.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) An-ba-ni: Liên quan đến đất nước, con người, văn hóa hoặc ngôn ngữ của Albania.
    • (Sử học) (Thuộc về) Ê-cốt (Scot): Một nghĩa lịch sử, hiếm dùng, liên quan đến Scotland.
  2. Danh từ:

    • Người An-ba-ni: Một công dân hoặc người nguồn gốc từ Albania.
    • Tiếng An-ba-ni: Ngôn ngữ chính thức của Albania, thuộc ngữ hệ Ấn-Âu.
    • (Sử học) Người Ê-cốt (Scot): Một nghĩa lịch sử, hiếm dùng, chỉ người Scotland.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She is proud of her Albanian heritage. ( ấy tự hào về di sản An-ba-ni của mình.)
    • We tried some delicious Albanian food. (Chúng tôi đã thử một số món ăn An-ba-ni ngon tuyệt.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • My neighbor is an Albanian. (Hàng xóm của tôi một người An-ba-ni.)
    • Many Albanians live abroad. (Nhiều người An-ba-ni sốngnước ngoài.)
  • Danh từ (chỉ ngôn ngữ):

    • He is learning to speak Albanian. (Anh ấy đang học nói tiếng An-ba-ni.)
    • Albanian is a unique Indo-European language. (Tiếng An-ba-ni một ngôn ngữ Ấn-Âu độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Albanian Alps": Dãy núi An-pơ An-ba-ni, một phần của dãy Alps nằmmiền bắc Albania.

    • They went hiking in the Albanian Alps. (Họ đã đi bộ đường dàidãy núi An-pơ An-ba-ni.)
  • "Albanian diaspora": Cộng đồng người Albania sống bên ngoài Albania.

    • The Albanian diaspora plays an important role in the economy. (Cộng đồng người An-ba-ninước ngoài đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Albania (Danh từ riêng): Tên quốc gia - Cộng hòa Albania.
  • Albanology (Danh từ): Ngành nghiên cứu về Albania, ngôn ngữ văn hóa Albania.
Từ đồng nghĩa
  • Shqiptar (Danh từ/Tính từ): Từ người Albania dùng để tự gọi mình ngôn ngữ của họ (tiếng An-ba-ni: ).
    • He is Shqiptar. (Anh ấy người An-ba-ni.)
albanian

An Albanian folk dancer performs in traditional costume.

tính từ
  1. (thuộc) An-ba-ni
  2. (sử học) (thuộc) Ê-cốt
danh từ
  1. người An-ba-ni
  2. tiếng An-ba-ni
  3. (sử học) người Ê-cốt

Từ đồng nghĩa