albert

/'ælbət/
Học thuật
Thân thiện
albert

Prince Albert stands beside Queen Victoria in a grand palace hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây đồng hồ anbe: Một loại dây đồng hồ trang trí, thường làm bằng vàng hoặc kim loại quý, các mắt xích đặc trưng. Tên gọi này bắt nguồn từ Hoàng tử Albert, chồng của Nữ hoàng Victoria.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He wore a fine gold albert with his pocket watch. (Anh ấy đeo một sợi dây đồng hồ anbe bằng vàng đẹp với chiếc đồng hồ bỏ túi của mình.)
    • The antique dealer showed me a Victorian-era albert chain. (Người buôn đồ cổ cho tôi xem một sợi dây anbe từ thời Victoria.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Albert chain": Cụm từ đầy đủ hơn để chỉ loại dây đồng hồ này, thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc lịch sử.
    • The museum's collection includes several ornate Albert chains. (Bộ sưu tập của bảo tàng vài sợi dây Albert được trang trí công phu.)
Biến thể từ gần giống
  • Albert chain (n): Dây đồng hồ anbe (cách gọi đầy đủ).
Từ đồng nghĩa
  • Watch chain: Dây đồng hồ (nói chung).
  • Fob chain: Dây đồng hồ bỏ túi.
albert

Prince Albert stands beside Queen Victoria in a grand palace hall.

danh từ
  1. dây đồng hồ anbe ((cũng)[Albert chain]) (lấy tên của ông hoàng An-be, chồng nữ hoàng Vich-to-ri-a)

Từ đồng nghĩa