albigensian

Học thuật
Thân thiện
albigensian

A medieval scholar studies Albigensian manuscripts in a library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến Albigenses: Chỉ những thuộc về hoặc liên hệ với nhóm người Albigenses, một giáo phái Kitô giáo thời Trung Cổ bị Giáo hội Công giáo La coi dị giáo.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến thuyết Albigensian: Chỉ những thuộc về hoặc liên quan đến hệ tư tưởng tôn giáo của giáo phái Albigenses.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Albigensian Crusade was a major conflict in the 13th century. (Cuộc Thập tự chinh chống Albigensian một cuộc xung đột lớn vào thế kỷ 13.)
    • Historians study Albigensian beliefs to understand medieval heresies. (Các nhà sử học nghiên cứu các tín ngưỡng Albigensian để hiểu về các thuyết dị giáo thời Trung Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Albigensian doctrine": giáo của phái Albigenses.

    • The Albigensian doctrine was considered dualistic. (Giáo Albigensian được coi tính nhị nguyên.)
  • "Albigensian movement": phong trào Albigensian.

    • The Albigensian movement was centered in southern France. (Phong trào Albigensian tập trungmiền nam nước Pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Albigenses (danh từ, số nhiều): Tên gọi nhóm tín đồ của giáo phái, còn được biết đến với tên Cathars.
  • Albigensianism (danh từ): Học thuyết, tín ngưỡng của phái Albigenses.
Từ đồng nghĩa
  • Cathar (tính từ/danh từ): Thuộc về hoặc là tín đồ của giáo phái Cathar (thường được dùng thay thế cho Albigensian trong bối cảnh lịch sử).
albigensian

A medieval scholar studies Albigensian manuscripts in a library.

Adjective
  1. thuộc hoặc liên quan tới tổ chức, phe Albigenses (một rối chống phá công giáo) hoặc chủ nghĩa albigensian

Từ đồng nghĩa