albuminurique

Học thuật
Thân thiện
albuminurique

L'albuminurique suit un régime pauvre en sel.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Y học) Đái anbumin: Dùng để mô tả một người hoặc tình trạng bệnh sự hiện diện của protein albumin trong nước tiểu.
    • (Y học) Thuộc về chứng đái anbumin: Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi chứng đái anbumin.
  2. Danh từ:

    • (Y học) Người mắc chứng đái anbumin: Chỉ một bệnh nhân được chẩn đoán albumin trong nước tiểu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le patient présente un état albuminurique. (Bệnh nhântình trạng đái anbumin.)
    • Une analyse a révélé une condition albuminurique. (Một xét nghiệm đã tiết lộ một tình trạng đái anbumin.)
  • Danh từ:

    • L'albuminurique doit suivre un régime spécifique. (Người mắc chứng đái anbumin phải tuân theo một chế độ ăn đặc biệt.)
    • Le médecin suit plusieurs albuminuriques. (Bác sĩ theo dõi nhiều người mắc chứng đái anbumin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être albuminurique": Mắc chứng đái anbumin.

    • Il est albuminurique depuis plusieurs mois. (Anh ấy mắc chứng đái anbumin đã nhiều tháng.)
  • "Diagnostiquer comme albuminurique": Chẩn đoánmắc chứng đái anbumin.

    • Le patient a été diagnostiqué comme albuminurique. (Bệnh nhân đã được chẩn đoánmắc chứng đái anbumin.)
Biến thể từ gần giống
  • Albuminurie (danh từ giống cái): Chứng đái anbumin, bệnh albumin trong nước tiểu.
    • L'albuminurie peut être un signe de problème rénal. (Chứng đái anbumin có thểdấu hiệu của vấn đề về thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Có thể diễn đạt bằng cụm từ ( biểu hiện đái anbumin).
  • Danh từ: (bệnh nhân mắc chứng đái anbumin).
albuminurique

L'albuminurique suit un régime pauvre en sel.

tính từ
  1. (y học) đái anbumin
danh từ
  1. (y học) người mắc chứng đái anbumin