albédo

Học thuật
Thân thiện
albédo

L'albédo de la neige fraîche est très élevé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Anbêđô, suất phản chiếu: Trong vậthọc thiên văn học, đâyđại lượng không thứ nguyên biểu thị khả năng phản xạ bức xạ (thườngánh sáng) của một bề mặt. Giá trị của nằm trong khoảng từ 0 (hấp thụ hoàn toàn, bề mặt đen tuyệt đối) đến 1 (phản xạ hoàn toàn, bề mặt trắng tuyệt đối).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • L'albédo de la neige fraîche est très élevé, proche de 0,9. (Suất phản chiếu của tuyết mới rơi rất cao, gần bằng 0,9.)
    • Les scientifiques mesurent l'albédo de la Terre pour étudier le changement climatique. (Các nhà khoa học đo suất phản chiếu của Trái Đất để nghiên cứu biến đổi khí hậu.)
    • Une planète avec un albédo faible absorbe plus d'énergie solaire. (Một hành tinh suất phản chiếu thấp sẽ hấp thụ nhiều năng lượng mặt trời hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Albédo de Bond": Một loại suất phản chiếu trung bình cho toàn bộ thiên thể, tính đến mọi góc tới của bức xạ.

    • L'albédo de Bond de la Lune est d'environ 0,12. (Suất phản chiếu Bond của Mặt Trăng vào khoảng 0,12.)
  • "Albédo géométrique": Suất phản chiếu được đo khi bức xạ tới vuông góc với bề mặt.

    • L'albédo géométrique est utile pour comparer les corps du système solaire. (Suất phản chiếu hình học hữu ích để so sánh các thiên thể trong hệ mặt trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Réflectance (n.f): Khả năng phản xạ, hệ số phản xạ. Đâymột thuật ngữ tổng quát hơn, trong khi "albédo" thường được dùng trong thiên văn học khoa học Trái Đất.
    • La réflectance spectrale d'une feuille. (Hệ số phản xạ phổ của một chiếc .)
Từ đồng nghĩa
  • Pouvoir réfléchissant: Khả năng phản xạ.
  • Coefficient de réflexion: Hệ số phản xạ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

albédo

L'albédo de la neige fraîche est très élevé.

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) anbêđô, suất phản chiếu

Từ gần giống