albite

/'ælbait/
Học thuật
Thân thiện
albite

L'albite est un minéral blanc que l'on trouve dans les roches granitiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Anbit: Một khoáng vật thuộc nhóm fenspat, là thành phần chính của nhiều loại đá. Đâydạng natri của plagiocla.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'albite est un minéral commun dans les roches granitiques. (Anbit là một khoáng vật phổ biến trong các loại đá granit.)
    • On peut identifier l'albite par sa couleur blanche ou incolore. (Người ta có thể nhận dạng anbit qua màu trắng hoặc không màu của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en albite": cấu trúc hoặc chứa anbit.
    • Cette roche est riche en albite. (Loại đá này giàu anbit.)
Biến thể từ gần giống
  • Albitique (tính từ): thuộc về hoặc tính chất của anbit.
    • Une structure albitique. (Một cấu trúc tính chất anbit.)
Từ đồng nghĩa
  • Feldspath sodique: Fenspat natri (tên gọi khác mô tả thành phần hóa học).
albite

L'albite est un minéral blanc que l'on trouve dans les roches granitiques.

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) anbit

Từ gần giống