alcoholization

/,ælkəhɔlai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
alcoholization

A scientist carefully performs the alcoholization of a plant specimen in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cho chịu tác dụng của rượu: Quá trình hoặc hành động làm cho một vật, chất hoặc cơ thể chịu ảnh hưởng của rượu (cồn).
    • Sự cho bão hòa rượu: Quá trình làm cho một chất thấm đẫm hoặc hòa tan hoàn toàn trong rượu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The alcoholization of the tincture is a key step in herbal medicine preparation. (Sự cho bão hòa rượu của cồn thuốc một bước quan trọng trong việc bào chế thuốc y học cổ truyền.)
    • The process involves the alcoholization of the specimen for preservation. (Quy trình này bao gồm việc cho mẫu vật chịu tác dụng của rượu để bảo quản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Alcoholization of society": Một thuật ngữ xã hội học chỉ sự gia tăng ảnh hưởng tiêu thụ rượu trong cộng đồng.
    • Researchers are studying the alcoholization of society and its impacts. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự ảnh hưởng của rượu tới xã hội các tác động của .)
Biến thể từ gần giống
  • Alcoholize (Động từ): Cho tác dụng với rượu, làm bão hòa rượu.
    • They alcoholize the herbs to extract the active compounds. (Họ cho thảo mộc bão hòa rượu để chiết xuất các hợp chất hoạt tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Impregnation with alcohol: Sự tẩm, thấm rượu.
  • Saturation with alcohol: Sự bão hòa bằng rượu.
alcoholization

A scientist carefully performs the alcoholization of a plant specimen in the laboratory.

danh từ
  1. sự cho chịu tác dụng của rượu
  2. sự cho bão hoà rượu