alcoolisation

danh từ giống cái
  1. sự tửu hóa
  2. pha rượu (vào thức uống)
  3. (y học) sự tiêm ngấm rượu (vào dây thần kinh); sự thấm rượu (vào cơ thể do uống rượu hàng ngày)
alcoolisation
Une infirmière effectue une alcoolisation du nerf pour soulager la douleur.